| sẵn có: | |
|---|---|
Mâm cặp khí nén thẳng đứng bao gồm một hình trụ rỗng có hàm hoặc bộ kẹp có thể được kích hoạt bằng khí nén. Khi áp suất không khí được áp dụng, các hàm sẽ đóng chặt xung quanh phôi, giữ nó đúng vị trí. Điều này đảm bảo rằng phôi vẫn ổn định và không di chuyển hoặc dịch chuyển trong quá trình gia công.
Một ưu điểm của mâm cặp khí nén thẳng đứng là khả năng giữ chặt các phôi có hình dạng bất thường. Các hàm có thể điều chỉnh có thể được định vị để phù hợp với đường viền của phôi, mang lại độ bám chặt và ngăn chặn mọi chuyển động trong quá trình gia công. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng gia công đòi hỏi độ chính xác và độ chính xác cao.
Một ưu điểm khác của mâm cặp khí nén thẳng đứng là vận hành nhanh chóng và dễ dàng. Mâm cặp có thể được kích hoạt hoặc ngừng hoạt động chỉ bằng cách điều chỉnh áp suất không khí, cho phép thay đổi phôi nhanh chóng. Điều này có thể làm giảm đáng kể thời gian ngừng hoạt động và tăng năng suất trong hoạt động gia công.
| thông số kỹ thuật | MỘT | B | C | D | E | F | G | H | TÔI | J | K |
| KL04Q-3 | 115 | 72 | 140 | 158 | 23 | 123.5 | 99.5 | 4 | 2-17 | 132 | 23 |
| KL05Q-3 | 138 | 95 | 150 | 175 | 32 | 131 | 100 | 4 | 2-17 | 156 | 24 |
| KL06Q-3 | 165 | 130 | 190 | 218 | 44 | 150 | 113 | 4 | 2-17 | 192 | 24 |
| KL08Q-3 | 215 | 165 | 222 | 265 | 52 | 158 | 120 | 5 | 2-17 | 236 | 24 |
| KL10Q-3 | 256 | 206 | 270 | 310 | 70 | 169 | 126 | 5 | 2-17 | 280 | 24 |
| KL12Q-3 | 320 | 206 | 340 | 400 | 91 | 202 | 150 | 5 | 2-20 | 360 | 25 |
| thông số kỹ thuật | Hành trình hàm (đường kính) |
Lực kẹp tĩnh tối đa KN (Kgf) |
Lực giữ tĩnh tối đa KN (Kgf) |
Áp suất cho phép Mpa |
Giới hạn tốc độ r/min |
Phạm vi kẹp | Phạm vi giữ | Trọng lượng kg |
| KL04Q-3 | 4.8 | 11(1132) | 14,5(1480) | 0,4-0,8 | 4500 | 2-120 | 15-120 | 8.5 |
| KL05Q-3 | 4.8 | 19,6(2000) | 23.3(2380) | 0,4-0,8 | 4000 | 3-140 | 15-140 | 11.5 |
| KL06Q-3 | 5.5 | 38(3900) | 40,5(4150) | 0,4-0,8 | 3600 | 4-180 | 18-180 | 19 |
| KL08Q-3 | 5.5 | 52(5320) | 58(5940) | 0,4-0,8 | 3300 | 5-220 | 20-240 | 33 |
| KL10Q-3 | 6 | 69(7043) | 82(8400) | 0,4-0,8 | 3000 | 10-260 | 30-280 | 46 |
| KL12Q-3 | 8.6 | 120(12300) | 140(14300) | 0,4-0,8 | 2500 | 20-350 | 40-360 | 89 |